- Chi tiết
- Hỏi & Đáp 0
- Đánh giá 0
Viên nén bao phim Vitamin PP 500mg Mekophar điều trị bệnh pellagra
1. Thông tin chung thuốc Vitamin PP 500mg
Thuốc Vitamin PP 500mg là sản phẩm được nghiên cứu và sản xuất bởi Công ty Cổ phần Hóa – Dược phẩm Mekophar (Việt Nam). Với thành phần chính là Nicotinamid hàm lượng cao, thuốc đóng vai trò thiết yếu trong việc bù đắp thiếu hụt vitamin nhóm B, đặc biệt là trong điều trị bệnh lý liên quan đến chuyển hóa tế bào.
2. Thành phần của thuốc Vitamin PP 500mg
Hoạt chất: Nicotinamide (Vitamin PP) 500mg.
Tá dược vừa đủ: Lactose, Microcrystalline cellulose, Povidone, Magnesium stearate, Sodium starch glycolate, Methacrylic acid copolymer, Hydroxypropylmethylcellulose, màu Erythrosine, màu Sunset yellow, Titanium dioxide, Talc, Polyethylene glycol 6000, Ethanol 96%.
3. Công dụng của thuốc Vitamin PP 500mg
Điều trị bệnh Pellagra: Một bệnh lý do thiếu hụt Vitamin PP và Tryptophan, biểu hiện qua 3 triệu chứng điển hình (3D): Viêm da (Dermatitis), Tiêu chảy (Diarrhea) và Sa sút trí tuệ (Dementia).
4. Dược lực học
Nicotinamid là một vitamin nhóm B, được tạo thành từ acid nicotinic có sẵn trong cơ thể và từ sự oxy hóa một phần tryptophan có trong thức ăn. Trong cơ thể, nicotinamid được chuyển hóa thành nicotinamid adenin dinucleotid (NAD) hoặc nicotinamid adenin dinucleotid phosphat (NADP) xúc tác phản ứng oxy hóa – khử, cần thiết cho hô hấp tế bào, phân giải glycogen và chuyển hóa lipid.
5. Dược động học
Hấp thu và phân bố
Nicotinamid được hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa sau khi uống và phân bố khắp các mô cơ thể.
Chuyển hóa và thải trừ
Thời gian bán thải của thuốc khoảng 45 phút. Nicotinamid chuyển hóa ở gan thành N – methylnicotinamid, các dẫn chất 2 – pyridon và 4 – pyridon. Sau khi dùng nicotinamid với liều thông thường, chỉ có một lượng nhỏ nicotinamid bài tiết vào nước tiểu ở dạng không biến đổi; tuy nhiên khi dùng liều lớn thì lượng thuốc bài tiết dưới dạng không biến đổi sẽ tăng lên.
6. Cách dùng thuốc Vitamin PP 500mg
Cách dùng
Sử dụng đường uống. Nên uống thuốc cùng với một ly nước đầy.
Liều dùng
Người lớn: Uống 1 viên/lần, ngày từ 1 – 3 lần tùy theo chỉ định của bác sĩ.
Liều tối đa: Không quá 3 viên/ngày.
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Tùy vào tình trạng bệnh và khả năng đáp ứng, bác sĩ sẽ điều chỉnh liều lượng cụ thể.
Quá liều
Khi quá liều xảy ra, chưa có biện pháp giải độc đặc hiệu. Sử dụng các biện pháp thông thường như gây nôn, rửa dạ dày, điều trị triệu chứng và hỗ trợ.
7. Tác dụng phụ thuốc
Sử dụng Vitamin PP liều cao có thể gây ra một số tác dụng không mong muốn (ADR) như sau:
| Tần suất | Tác dụng phụ |
| Thường gặp | Tiêu hóa: Buồn nôn. |
| Ít gặp | Tiêu hóa: Loét dạ dày tiến triển, nôn, chán ăn, đau khi đói, đầy hơi, tiêu chảy.
Da: Khô da, tăng sắc tố, vàng da, phát ban. Chuyển hóa: Suy gan, giảm dung nạp glucose, tăng tiết tuyến bã nhờn, làm bệnh gút nặng thêm. Khác: Tăng glucose huyết, tăng uric huyết, cơn phế vị – huyết quản, đau đầu và nhìn mờ, khô mắt, sưng phồng mí mắt, chóng mặt, tim đập nhanh, ngất, thở khò khè. |
| Hiếm gặp | Thần kinh: Lo lắng, hốt hoảng, mất ngủ.
Thận: Glucose niệu. Gan: Chức năng gan bất thường bao gồm tăng bilirubin huyết thanh, tăng AST (SGOT), ALT (SGPT) và LDH. Máu: Thời gian prothrombin bất bình thường, hạ albumin huyết, choáng phản vệ. Cơ – xương: Đau cơ. Tim mạch: Hạ huyết áp. Hô hấp: Viêm mũi. |
Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.
8. Lưu ý khi dùng thuốc
Chống chỉ định
Người mẫn cảm với Nicotinamid hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Bệnh gan nặng.
Loét dạ dày đang tiến triển.
Xuất huyết động mạch.
Hạ huyết áp nặng.
Thận trọng khi sử dụng
Nên làm các xét nghiệm về chức năng gan và glucose huyết trước khi điều trị bằng acid nicotinic hoạc nicotinamid cho bệnh nhân trong thời gian dài với liều cao vượt quá nhu cầu sinh lý, cứ 6 – 12 tuần 1 lần trong năm đầu và định kỳ ở các năm sau.
Khi sử dụng nicotinamid liều cao cho những trường hợp sau: Tiền sử loét đường tiêu hóa, hội chứng bệnh mạch vành cấp tính, bệnh túi mật, tiền sử có vàng da hoặc bệnh gan, bệnh thận, bệnh gút, viêm khớp do gút, bệnh đái tháo đường.
Chế phẩm chứa erythrosin, một vài nghiên cứu cho thấy erythrosin gây u tuyến giáp ở chuột và ảnh hưởng lên chức năng của tuyến giáp, nhưng không có kết luận chắc chắn về những ảnh hưởng này được đưa ra.
Chế phẩm chứa sunset yellow là chất tạo màu có thể gây ra phản ứng dị ứng ở một số bệnh nhân có cơ địa nhạy cảm như đỏ bừng, mày đay, khó thở, uể oải hoặc giảm huyết áp.
Chế phẩm chứa lactose, thận trọng cho người bệnh mắc các rối loạn di truyền hiếm gặp về dung nạp galactose, chứng thiếu hụt lactase lapp hoặc rối loạn hấp thu glucose – galactose.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Cần thận trọng do thuốc có thể gây tác dụng phụ là chóng mặt, đau đầu và nhìn mờ, ảnh hưởng đến khả năng tập trung.
Thời kỳ mang thai
Không sử dụng thuốc này cho phụ nữ đang trong thời kỳ mang thai trừ khi có chỉ định bắt buộc từ bác sĩ sau khi cân nhắc lợi ích và rủi ro.
Thời kỳ cho con bú
Không khuyến cáo sử dụng cho phụ nữ đang cho con bú.
9. Tương tác thuốc
Cần đặc biệt lưu ý khi phối hợp Vitamin PP 500mg với các nhóm thuốc sau:
Thuốc nhóm Statins (trị mỡ máu): Tăng nguy cơ gây tiêu cơ vân.
Thuốc chẹn Alpha-adrenergic (trị huyết áp): Có thể gây hạ huyết áp quá mức.
Thuốc hạ đường huyết/Insulin: Cần điều chỉnh liều vì Vitamin PP làm tăng đường huyết.
Carbamazepin: Tăng nồng độ thuốc này trong máu, dễ gây độc tính.
Thuốc gây độc cho gan: Làm tăng gánh nặng và tổn thương gan.
10. Bảo quản
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát (nhiệt độ không quá 30°C).
Độ ẩm không quá 70%.
Tránh ánh sáng trực tiếp và để xa tầm tay trẻ em.
Hạn dùng 24 tháng kể từ ngày sản xuất.
Bài viết trên chỉ mang tính chất tham khảo, không thay thế cho việc chẩn đoán hoặc điều trị y khoa. Đọc giả chỉ nên thực hiện theo đúng chỉ định của bác sĩ đang điều trị cho bạn Nhà Thuốc An Tâm từ chối trách nhiệm nếu có vấn đề xảy ra.
Sản phẩm đã xem
Đã bán: 0
Viên nén bao phim
Nicotinamid 500mg
MEKOPHAR
Hộp 10 Vỉ x 10 Viên










